| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | QĐ Công bố | Đối tượng | Lĩnh vực | Cơ quan công khai | Cấp thực hiện | Tình trạng |
| 1 | 1.013831.000.00.00.H37 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm | 1925/QĐ-UBND | Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 2 | 2.001241.000.00.00.H37 | Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 3 | 2.001838.000.00.00.H37 | Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 773/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 4 | 2.001064.000.00.00.H37 | Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 5 | 1.005319.000.00.00.H37 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 6 | 1.001686.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 7 | 1.004839.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 8 | 1.004022.000.00.00.H37 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y | 1431/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 9 | 1.003486.000.00.00.H37 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 10 | 1.003727.000.00.00.H37 | Công nhận làng nghề truyền thống | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 11 | 1.003695.000.00.00.H37 | Công nhận làng nghề | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 12 | 1.003712.000.00.00.H37 | Công nhận nghề truyền thống | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 13 | 1.003397.000.00.00.H37 | Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 14 | 1.000084.000.00.00.H37 | Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 15 | 1.000081.000.00.00.H37 | Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 16 | 1.000071.000.00.00.H37 | Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 17 | 1.000047.000.00.00.H37 | Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên | 1550/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 18 | 1.003232.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh | 772/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 19 | 1.003221.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 307/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 20 | 1.003211.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 21 | 1.003203.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 22 | 1.003893.000.00.00.H37 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 23 | 1.003867.000.00.00.H37 | Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt | 772/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 24 | 2.001796.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 25 | 2.001795.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 26 | 1.004427.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 27 | 1.004385.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 307/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 28 | 2.001426.000.00.00.H37 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 29 | 2.001401.000.00.00.H37 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 307/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 30 | 1.003870.000.00.00.H37 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 307/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 31 | 2.001850.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 32 | 1.004228.000.00.00.H37 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 33 | 1.004211.000.00.00.H37 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 34 | 2.001738.000.00.00.H37 | Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 35 | 1.004167.000.00.00.H37 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 36 | 2.001770.000.00.00.H37 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 37 | 2.001827.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 38 | 1.003984.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật | 750/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 39 | 1.002338.000.00.00.H37 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh | 117/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 40 | 1.003524.000.00.00.H37 | Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 41 | 1.000055.000.00.00.H37 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức | 1468/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 42 | 1.000058.000.00.00.H37 | Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 43 | 2.001804.000.00.00.H37 | Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt | 772/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 44 | 1.003880.000.00.00.H37 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 45 | 2.001791.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 307/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 46 | 2.001793.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 1396/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 47 | 1.004363.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 1639/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 48 | 1.004346.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 750/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 49 | 2.000873.000.00.00.H37 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Đảng viên | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 50 | 1.008126.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 51 | 1.008127.000.00.00.H37 | 6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 52 | 1.008128.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 53 | 1.008129.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 54 | 1.000049.000.00.00.H37 | Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II | 457/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 55 | 1.003388.000.00.00.H37 | Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 56 | 1.003371.000.00.00.H37 | Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 57 | 1.007916.000.00.00.H37 | Nộp tiền trồng rừng thay thế | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 58 | 3.000160.000.00.00.H37 | Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ | 1550/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 59 | 1.007918.000.00.00.H37 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 60 | 1.003618.000.00.00.H37 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 61 | 3.000152.000.00.00.H37 | Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 62 | 3.000159.000.00.00.H37 | Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 63 | 1.008003.000.00.00.H37 | Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính | 750/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 64 | 1.004915.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 65 | 1.004923.000.00.00.H37 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) | 78/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 66 | 1.004921.000.00.00.H37 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) | 78/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 67 | 1.008408.000.00.00.H37 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh | 301/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 68 | 1.004918.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 69 | 1.004692.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 70 | 1.004913.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 71 | 1.008675.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 72 | 1.008682.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 73 | 1.000987.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | 772/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 74 | 1.000943.000.00.00.H37 | Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | 772/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 75 | 1.000970.000.00.00.H37 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | 772/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 76 | 1.004237.000.00.00.H37 | Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) | 866/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tổng hợp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 77 | 3.000198.000.00.00.H37 | Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 78 | 1.010729.000.00.00.H37 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) | 336/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 79 | 1.010727.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 ) | 336/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 80 | 1.010733.000.00.00.H37 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) | 336/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 81 | 1.010735.000.00.00.H37 | Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735) | 336/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 82 | 1.010730.000.00.00.H37 | Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) | 336/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 83 | 1.011478.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) | 1431/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 84 | 1.011479.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) | 1431/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 85 | 1.011475.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 1431/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 86 | 1.011477.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 1431/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 87 | 1.011647.000.00.00.H37 | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao | 773/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Khoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 88 | 1.011518.000.00.00.H37 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 89 | 1.011671.000.00.00.H37 | Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ | 457/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 90 | 1.011470.000.00.00.H37 | Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng | 1550/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 91 | 1.000045.000.00.00.H37 | Xác nhận bảng kê lâm sản | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 92 | 1.012003.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | 267/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 93 | 1.012004.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | 267/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 94 | 1.012002.000.00.00.H37 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 95 | 1.012001.000.00.00.H37 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 96 | 1.012000.000.00.00.H37 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 97 | 1.011999.000.00.00.H37 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 98 | 1.012413.000.00.00.H37 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng | 1923/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 99 | 1.012504.000.00.00.H37 | Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 100 | 1.012503.000.00.00.H37 | Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 101 | 1.012500.000.00.00.H37 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 102 | 1.012501.000.00.00.H37 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 103 | 1.012687.000.00.00.H37 | Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 104 | 1.012692.000.00.00.H37 | Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 105 | 1.012689.000.00.00.H37 | Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 106 | 1.012690.000.00.00.H37 | Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 107 | 1.012691.000.00.00.H37 | Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng | 766/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 108 | 1.009478.000.00.00.H37 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Khoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 109 | 1.012756.000.00.00.H37 | Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. | 1397/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 110 | 1.012766.000.00.00.H37 | Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 111 | 1.012789.000.00.00.H37 | Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 112 | 1.012805.000.00.00.H37 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 113 | 1.012793.000.00.00.H37 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | 1397/QĐ-UBND | Doanh nghiệp | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 114 | 1.012781.000.00.00.H37 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 115 | 1.012782.000.00.00.H37 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 116 | 1.012783.000.00.00.H37 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 117 | 1.012784.000.00.00.H37 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất. | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 118 | 1.012786.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 119 | 1.012790.000.00.00.H37 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 120 | 1.012791.000.00.00.H37 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 121 | 1.012785.000.00.00.H37 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 122 | 1.012787.000.00.00.H37 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 123 | 1.012821.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | 1397/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 124 | 1.012835.000.00.00.H37 | Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi | 1595/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 125 | 1.012832.000.00.00.H37 | Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 126 | 1.012833.000.00.00.H37 | Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công | 773/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 127 | 1.012834.000.00.00.H37 | Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | 773/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 128 | 1.012921.000.00.00.H37 | Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 129 | 2.002750.000.00.00.H37 | Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất | 815/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 130 | 1.013799.000.00.00.H37 | Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 131 | 1.013945.000.00.00.H37 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | 1925/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 132 | 1.013826.000.00.00.H37 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | 1925/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 133 | 1.013827.000.00.00.H37 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa. | 1925/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 134 | 1.013825.000.00.00.H37 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | 1925/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 135 | 1.013977.000.00.00.H37 | Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | 1925/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 136 | 1.013823.000.00.00.H37 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | 1925/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 137 | 1.013833.000.00.00.H37 | Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 138 | 1.013988.000.00.00.H37 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 139 | 1.013992.000.00.00.H37 | Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 140 | 1.013994.000.00.00.H37 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất | 1925/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 141 | 1.013995.000.00.00.H37 | Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 142 | 1.013980.000.00.00.H37 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 143 | 1.013993.000.00.00.H37 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | 1925/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 144 | 1.013947.000.00.00.H37 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp | 1397/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 145 | 1.013946.000.00.00.H37 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | 1925/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 146 | 1.004117.000.00.00.H37 | Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 147 | 1.008672.000.00.00.H37 | Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 148 | 1.004150.000.00.00.H37 | Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen | 1398/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 149 | 1.004096.000.00.00.H37 | Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen | 1398/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 150 | 1.008124.000.00.00.H37 | Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 151 | 3.000127.000.00.00.H37 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 152 | 1.011032.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 153 | 3.000128.000.00.00.H37 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 154 | 3.000129.000.00.00.H37 | Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 155 | 3.000130.000.00.00.H37 | Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 156 | 1.008122.000.00.00.H37 | Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 157 | 1.008125.000.00.00.H37 | Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 158 | 1.011031.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 159 | 1.004756.000.00.00.H37 | Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 160 | 1.002409.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 161 | 1.002549.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 162 | 1.002432.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 163 | 1.002373.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 164 | 1.003703.000.00.00.H37 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu | 1431/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 165 | 1.003058.000.00.00.H37 | Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1394/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 166 | 1.013813.000.00.00.H37 | Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 167 | 1.013809.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 168 | 1.013811.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 169 | 1.013861.000.00.00.H37 | Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh | 1466/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 170 | 1.013863.000.00.00.H37 | Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh | 1466/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 171 | 1.004683.000.00.00.H37 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 1466/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 172 | 1.007994.000.00.00.H37 | Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 173 | 1.007999.000.00.00.H37 | Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 174 | 1.012073.000.00.00.H37 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 175 | 1.012063.000.00.00.H37 | Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 176 | 1.012064.000.00.00.H37 | Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 177 | 1.011998.000.00.00.H37 | Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 178 | 1.007929.000.00.00.H37 | Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 179 | 3.000179.000.00.00.H37 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh | Công khai |
| 180 | 1.004943.000.00.00.H37 | Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản | 1466/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 181 | 2.001694.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm | 451/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 182 | 1.004794.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm | 451/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 183 | 1.003851.000.00.00.H37 | Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) | 78/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 184 | 1.012070.000.00.00.H37 | Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 185 | 1.010090.000.00.00.H37 | Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 186 | 1.012072.000.00.00.H37 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 187 | 1.003971.000.00.00.H37 | Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 188 | 1.007928.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 189 | 1.007998.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 190 | 1.007927.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 191 | 1.003395.000.00.00.H37 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu | 44/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 192 | 1.012071.000.00.00.H37 | Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 193 | 1.012062.000.00.00.H37 | Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1393/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 194 | 2.001236.000.00.00.H37 | Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 1393/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 195 | 1.007926.000.00.00.H37 | Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón | 1393/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 196 | 1.002996.000.00.00.H37 | Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm | 1394/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 197 | 2.001730.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 198 | 2.001726.000.00.00.H37 | Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1394/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 199 | 2.001254.000.00.00.H37 | Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước | 1394/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 200 | 1.003082.000.00.00.H37 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 | 1394/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 201 | 1.003111.000.00.00.H37 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1394/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 202 | 1.014022.000.00.00.H37 | Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 203 | 3.000496.000.00.00.H37 | Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 204 | 1.004819.000.00.00.H37 | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 205 | 3.000501.000.00.00.H37 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý | 1685/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 206 | 1.014291.000.00.00.H37 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 207 | 1.014272.000.00.00.H37 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 208 | 1.014257.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 209 | 1.014279.000.00.00.H37 | Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 210 | 1.014261.000.00.00.H37 | Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 211 | 1.014265.000.00.00.H37 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 212 | 1.014262.000.00.00.H37 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 213 | 1.014270.000.00.00.H37 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 214 | 1.014283.000.00.00.H37 | Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 215 | 1.014271.000.00.00.H37 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 216 | 1.014289.000.00.00.H37 | Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 217 | 1.014277.000.00.00.H37 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 218 | 1.014292.000.00.00.H37 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 219 | 1.014267.000.00.00.H37 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 220 | 1.014281.000.00.00.H37 | Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 221 | 1.014264.000.00.00.H37 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 222 | 1.014276.000.00.00.H37 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 223 | 1.014266.000.00.00.H37 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 224 | 1.014280.000.00.00.H37 | Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 225 | 1.014263.000.00.00.H37 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 226 | 1.014260.000.00.00.H37 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 227 | 1.014274.000.00.00.H37 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 228 | 1.014278.000.00.00.H37 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 229 | 1.014295.000.00.00.H37 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 230 | 1.014273.000.00.00.H37 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 231 | 1.014269.000.00.00.H37 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 232 | 1.014282.000.00.00.H37 | Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 233 | 1.014268.000.00.00.H37 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 234 | 1.014256.000.00.00.H37 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 235 | 1.014290.000.00.00.H37 | Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 236 | 1.004359.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản | 2318/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 237 | 1.014346.000.00.00.H37 | Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Đảng viên | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 238 | 1.014026.000.00.00.H37 | Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh | 2349/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 239 | 1.014466.000.00.00.H37 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 240 | 1.014605.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng | 60/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 241 | 1.014630.000.00.00.H37 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | 60/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 242 | 1.014779.000.00.00.H37 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 243 | 1.014778.000.00.00.H37 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | 229/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 244 | 1.014777.000.00.00.H37 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) | 229/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 245 | 1.014776.000.00.00.H37 | Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Đảng viên | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 246 | 1.014836.000.00.00.H37 | Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 247 | 1.014838.000.00.00.H37 | Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 248 | 2.001427.000.00.00.H37 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 249 | 1.014833.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 250 | 1.002560.000.00.00.H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 267/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 251 | 1.014839.000.00.00.H37 | Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 274/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 252 | 2.002835.000.00.00.H37 | Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch | 280/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 253 | 1.014716.000.00.00.H37 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | 280/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 254 | 1.014787.000.00.00.H37 | Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 255 | 1.014789.000.00.00.H37 | Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 256 | 1.014786.000.00.00.H37 | Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 257 | 1.014788.000.00.00.H37 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 290/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 258 | 1.014846.000.00.00.H37 | Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) | 301/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 259 | 1.014847.000.00.00.H37 | Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 307/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh | Công khai |
| 260 | 1.012996.000.00.00.H37 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | 866/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 261 | 1.012994.000.00.00.H37 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 1788/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Lạng Sơn | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |