DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
STTMã TTHCTên TTHCQĐ Công bốĐối tượngLĩnh vựcCơ quan công khaiCấp thực hiệnTình trạng
11.011471.000.00.00.H37Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã1550/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
21.003434.000.00.00.H37Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
31.003347.000.00.00.H37Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
41.003471.000.00.00.H37Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
52.001621.000.00.00.H37Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
61.003440.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
71.003446.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
81.004228.000.00.00.H37Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
91.004211.000.00.00.H37Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
101.004167.000.00.00.H37Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
112.001770.000.00.00.H37Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
122.001627.000.00.00.H37Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt1456/QD-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
132.001827.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
141.007919.000.00.00.H37Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư1468/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
151.003596.000.00.00.H37Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)1568/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiNông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
161.003956.000.00.00.H37Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)78/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
171.004498.000.00.00.H37Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)78/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
181.008004.000.00.00.H37Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
191.010091.000.00.00.H37Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội301/QĐ-UBNDCông dân Việt NamQuản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
201.010092.000.00.00.H37Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội301/QĐ-UBNDCông dân Việt NamQuản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
211.010736.000.00.00.H37Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)1568/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãMôi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
221.011606.000.00.00.H37Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm1456/QD-UBNDCông dân Việt NamGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
231.011518.000.00.00.H37Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
241.011609.000.00.00.H37Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình1103/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
251.011607.000.00.00.H37Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm1103/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
261.011608.000.00.00.H37Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm1103/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
273.000250.000.00.00.H37Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái1468/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
281.012500.000.00.00.H37Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
291.012531.000.00.00.H37Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
301.012694.000.00.00.H37Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viênKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
311.012695.000.00.00.H37Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
321.012756.000.00.00.H37Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.1397/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
331.012753.000.00.00.H37Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất1925/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
341.012796.000.00.00.H37Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
351.012790.000.00.00.H37Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
361.012817.000.00.00.H37Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 20041397/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
371.012818.000.00.00.H37Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi815/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
381.012812.000.00.00.H37Hòa giải tranh chấp đất đai815/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
391.012836.000.00.00.H37Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
401.012837.000.00.00.H37Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
411.012922.000.00.00.H37Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại274/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
423.000412.000.00.00.H37Công nhận người lao động có thu nhập thấp1103/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
431.013950.000.00.00.H37Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
441.013953.000.00.00.H37Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
451.013949.000.00.00.H37Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
461.013952.000.00.00.H37Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
471.013962.000.00.00.H37Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở1925/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
481.013978.000.00.00.H37Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài1925/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
491.013979.000.00.00.H37Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
501.013965.000.00.00.H37Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.1925/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
511.013967.000.00.00.H37Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã1397/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
521.013997.000.00.00.H37Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
533.000502.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư1685/QĐ-UBNDCông dân Việt NamLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
541.014275.000.00.00.H37Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.1925/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
551.014259.000.00.00.H37Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)290/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
561.014258.000.00.00.H37Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)290/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
571.004680.000.00.00.H37Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng78/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
581.004656.000.00.00.H37Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên78/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
591.014832.000.00.00.H37Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
601.014848.000.00.00.H37Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
611.014860.000.00.00.H37Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
621.014850.000.00.00.H37Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
631.014849.000.00.00.H37Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
641.014853.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
651.014852.000.00.00.H37Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
661.014859.000.00.00.H37Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
671.014862.000.00.00.H37Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
681.014863.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
691.014864.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
701.014851.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp XãCông khai
711.012996.000.00.00.H37Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ866/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoàiTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
721.012994.000.00.00.H37Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư1788/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
733.000327.000.00.00.H37Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi1456/QD-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý công sản (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
743.000326.000.00.00.H37Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại1456/QD-UBNDDoanh nghiệpQuản lý công sản (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai

 

STTMã TTHCTên TTHCQĐ Công bốĐối tượngLĩnh vựcCơ quan công khaiCấp thực hiệnTình trạng
11.013831.000.00.00.H37Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm1925/QĐ-UBNDNgười Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
22.001241.000.00.00.H37Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
32.001838.000.00.00.H37Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ773/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
42.001064.000.00.00.H37Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người nước ngoàiThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
51.005319.000.00.00.H37Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
61.001686.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
71.004839.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
81.004022.000.00.00.H37Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
91.003486.000.00.00.H37Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
101.003727.000.00.00.H37Công nhận làng nghề truyền thống1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
111.003695.000.00.00.H37Công nhận làng nghề1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
121.003712.000.00.00.H37Công nhận nghề truyền thống1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
131.003397.000.00.00.H37Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
141.000084.000.00.00.H37Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
151.000081.000.00.00.H37Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
161.000071.000.00.00.H37Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
171.000047.000.00.00.H37Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên1550/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
181.003232.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh772/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
191.003221.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
201.003211.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
211.003203.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
221.003893.000.00.00.H37Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
231.003867.000.00.00.H37Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt772/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
242.001796.000.00.00.H37Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
252.001795.000.00.00.H37Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
261.004427.000.00.00.H37Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
271.004385.000.00.00.H37Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
282.001426.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
292.001401.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
301.003870.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
312.001850.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
321.004228.000.00.00.H37Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
331.004211.000.00.00.H37Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
342.001738.000.00.00.H37Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
351.004167.000.00.00.H37Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
362.001770.000.00.00.H37Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
372.001827.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
381.003984.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật750/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
391.002338.000.00.00.H37Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh117/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
401.003524.000.00.00.H37Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiKinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
411.000055.000.00.00.H37Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức1468/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
421.000058.000.00.00.H37Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
432.001804.000.00.00.H37Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt772/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
441.003880.000.00.00.H37Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
452.001791.000.00.00.H37Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
462.001793.000.00.00.H37Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh1396/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
471.004363.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật1639/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
481.004346.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật750/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
492.000873.000.00.00.H37Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Đảng viênThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
501.008126.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
511.008127.000.00.00.H376. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi  đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
521.008128.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
531.008129.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
541.000049.000.00.00.H37Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II457/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
551.003388.000.00.00.H37Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
561.003371.000.00.00.H37Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
571.007916.000.00.00.H37Nộp tiền trồng rừng thay thế60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
583.000160.000.00.00.H37Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ1550/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
591.007918.000.00.00.H37Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
601.003618.000.00.00.H37Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiNông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
613.000152.000.00.00.H37Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
623.000159.000.00.00.H37Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
631.008003.000.00.00.H37Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính750/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
641.004915.000.00.00.H37Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
651.004923.000.00.00.H37Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)78/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
661.004921.000.00.00.H37Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)78/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
671.008408.000.00.00.H37Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh301/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
681.004918.000.00.00.H37Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
691.004692.000.00.00.H37Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
701.004913.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
711.008675.000.00.00.H37Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
721.008682.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
731.000987.000.00.00.H37Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)772/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKhí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
741.000943.000.00.00.H37Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)772/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKhí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
751.000970.000.00.00.H37Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)772/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKhí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
761.004237.000.00.00.H37Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)866/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổng hợp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
773.000198.000.00.00.H37Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
781.010729.000.00.00.H37Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)336/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênMôi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
791.010727.000.00.00.H37Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )336/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênMôi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
801.010733.000.00.00.H37Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)336/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênMôi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
811.010735.000.00.00.H37Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)  (cấp tỉnh) (1.010735)336/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênMôi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
821.010730.000.00.00.H37Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730)336/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênMôi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
831.011478.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật  (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
841.011479.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
851.011475.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
861.011477.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
871.011647.000.00.00.H37Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao773/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKhoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
881.011518.000.00.00.H37Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
891.011671.000.00.00.H37Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ457/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
901.011470.000.00.00.H37Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng1550/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
911.000045.000.00.00.H37Xác nhận bảng kê lâm sản60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
921.012003.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng267/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
931.012004.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng267/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
941.012002.000.00.00.H37Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng267/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
951.012001.000.00.00.H37Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng267/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
961.012000.000.00.00.H37Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
971.011999.000.00.00.H37Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
981.012413.000.00.00.H37Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng1923/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
991.012504.000.00.00.H37Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1001.012503.000.00.00.H37Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1011.012500.000.00.00.H37Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
1021.012501.000.00.00.H37Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1031.012687.000.00.00.H37Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1041.012692.000.00.00.H37Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1051.012689.000.00.00.H37Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1061.012690.000.00.00.H37Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1071.012691.000.00.00.H37Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng766/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1081.009478.000.00.00.H37Đăng ký công bố hợp quy  đối với các sản phẩm, hàng  hóa sản xuất trong nước  được quản lý bởi các quy  chuẩn kỹ thuật quốc gia do  Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKhoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1091.012756.000.00.00.H37Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.1397/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
1101.012766.000.00.00.H37Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1111.012789.000.00.00.H37Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1121.012805.000.00.00.H37Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1131.012793.000.00.00.H37Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp1397/QĐ-UBNDDoanh nghiệpĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1141.012781.000.00.00.H37Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1151.012782.000.00.00.H37Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận1925/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1161.012783.000.00.00.H37Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1171.012784.000.00.00.H37Tách thửa hoặc hợp thửa đất.1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1181.012786.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1191.012790.000.00.00.H37Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
1201.012791.000.00.00.H37Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1211.012785.000.00.00.H37Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1221.012787.000.00.00.H37Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1231.012821.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất1397/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1241.012835.000.00.00.H37Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi1595/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1251.012832.000.00.00.H37Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1261.012833.000.00.00.H37Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công773/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1271.012834.000.00.00.H37Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước773/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1281.012921.000.00.00.H37Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1292.002750.000.00.00.H37Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất815/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1301.013799.000.00.00.H37Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1311.013945.000.00.00.H37Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư1925/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1321.013826.000.00.00.H37Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư1925/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1331.013827.000.00.00.H37Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.1925/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1341.013825.000.00.00.H37Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất1925/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1351.013977.000.00.00.H37Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu1925/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1361.013823.000.00.00.H37Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;  trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất1925/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1371.013833.000.00.00.H37Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1381.013988.000.00.00.H37Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1391.013992.000.00.00.H37Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1401.013994.000.00.00.H37Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất1925/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1411.013995.000.00.00.H37Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở  nội dung đã đăng ký1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1421.013980.000.00.00.H37Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài1925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1431.013993.000.00.00.H37Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 20141925/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoàiĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1441.013947.000.00.00.H37Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp1397/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chứcĐất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1451.013946.000.00.00.H37Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích1925/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1461.004117.000.00.00.H37Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1471.008672.000.00.00.H37Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1481.004150.000.00.00.H37Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen1398/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1491.004096.000.00.00.H37Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen1398/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1501.008124.000.00.00.H37Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1513.000127.000.00.00.H37Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1521.011032.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1533.000128.000.00.00.H37Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1543.000129.000.00.00.H37Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1553.000130.000.00.00.H37Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1561.008122.000.00.00.H37Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1571.008125.000.00.00.H37Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1581.011031.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãChăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1591.004756.000.00.00.H37Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1601.002409.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1611.002549.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1621.002432.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1631.002373.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1641.003703.000.00.00.H37Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu1431/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1651.003058.000.00.00.H37Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước1394/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1661.013813.000.00.00.H37Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1671.013809.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1681.013811.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1691.013861.000.00.00.H37Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh1466/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKhí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1701.013863.000.00.00.H37Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh1466/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1711.004683.000.00.00.H37Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản1466/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1721.007994.000.00.00.H37Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1731.007999.000.00.00.H37Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1741.012073.000.00.00.H37Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoàiTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1751.012063.000.00.00.H37Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng1393/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1761.012064.000.00.00.H37Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng1393/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1771.011998.000.00.00.H37Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng1393/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1781.007929.000.00.00.H37Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1793.000179.000.00.00.H37Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Bộ; Cấp TỉnhCông khai
1801.004943.000.00.00.H37Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản1466/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1812.001694.000.00.00.H37Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm451/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1821.004794.000.00.00.H37Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm451/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1831.003851.000.00.00.H37Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)78/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1841.012070.000.00.00.H37Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1851.010090.000.00.00.H37Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1861.012072.000.00.00.H37Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng1393/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1871.003971.000.00.00.H37Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1881.007928.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1891.007998.000.00.00.H37Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng1393/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1901.007927.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1911.003395.000.00.00.H37Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu44/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1921.012071.000.00.00.H37Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ1393/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1931.012062.000.00.00.H37Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng1393/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1942.001236.000.00.00.H37Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật1393/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1951.007926.000.00.00.H37Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón1393/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1961.002996.000.00.00.H37Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm1394/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1972.001730.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1982.001726.000.00.00.H37Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường1394/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
1992.001254.000.00.00.H37Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước1394/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2001.003082.000.00.00.H37Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 20051394/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2011.003111.000.00.00.H37Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước1394/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2021.014022.000.00.00.H37Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2033.000496.000.00.00.H37Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2041.004819.000.00.00.H37Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãKiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2053.000501.000.00.00.H37Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý1685/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãLâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2061.014291.000.00.00.H37Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2071.014272.000.00.00.H37Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2081.014257.000.00.00.H37Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2091.014279.000.00.00.H37Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2101.014261.000.00.00.H37Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2111.014265.000.00.00.H37Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2121.014262.000.00.00.H37Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2131.014270.000.00.00.H37Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2141.014283.000.00.00.H37Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2151.014271.000.00.00.H37Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2161.014289.000.00.00.H37Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2171.014277.000.00.00.H37Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2181.014292.000.00.00.H37Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2191.014267.000.00.00.H37Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2201.014281.000.00.00.H37Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2211.014264.000.00.00.H37Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2221.014276.000.00.00.H37Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2231.014266.000.00.00.H37Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2241.014280.000.00.00.H37Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2251.014263.000.00.00.H37Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2261.014260.000.00.00.H37Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2271.014274.000.00.00.H37Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2281.014278.000.00.00.H37Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2291.014295.000.00.00.H37Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2301.014273.000.00.00.H37Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2311.014269.000.00.00.H37Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2321.014282.000.00.00.H37Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2331.014268.000.00.00.H37Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2341.014256.000.00.00.H37Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2351.014290.000.00.00.H37Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2361.004359.000.00.00.H37Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản2318/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãThủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2371.014346.000.00.00.H37Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp tỉnh)290/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Đảng viênĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2381.014026.000.00.00.H37Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh2349/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãKhí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2391.014466.000.00.00.H37Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2401.014605.000.00.00.H37Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng60/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2411.014630.000.00.00.H37Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học60/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2421.014779.000.00.00.H37Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2431.014778.000.00.00.H37Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y229/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2441.014777.000.00.00.H37Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)229/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoàiThú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2451.014776.000.00.00.H37Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Đảng viênTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2461.014836.000.00.00.H37Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2471.014838.000.00.00.H37Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2482.001427.000.00.00.H37Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2491.014833.000.00.00.H37Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2501.002560.000.00.00.H37Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật267/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTrồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2511.014839.000.00.00.H37Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh274/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2522.002835.000.00.00.H37Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch280/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãTài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2531.014716.000.00.00.H37Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền280/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2541.014787.000.00.00.H37Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2551.014789.000.00.00.H37Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2561.014786.000.00.00.H37Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viênĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2571.014788.000.00.00.H37Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)290/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xãĐịa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2581.014846.000.00.00.H37Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)301/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2591.014847.000.00.00.H37Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh307/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)UBND tỉnh Lạng SơnCấp TỉnhCông khai
2601.012996.000.00.00.H37Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ866/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoàiTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
2611.012994.000.00.00.H37Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư1788/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãTài chính đất đai (Bộ Tài chính)UBND tỉnh Lạng SơnCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai